掛火
quải hỏa
Hán Việt: quải hỏa · Pinyin: guà huǒ
Tổng quan
giận: tức giận/giận dữ/nổi nóng/nổi cáu/nổi khùng
Nghĩa
Việt
- Cihui giận: tức giận/giận dữ/nổi nóng/nổi cáu/nổi khùng
- Cihui giận; tức giận; giận dữ; nổi nóng; nổi cáu; nổi khùng。(掛火兒)發怒;生氣。 有話慢慢說,別掛火。 có gì từ từ nói, đừng giận dữ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生氣、惱火。如:「因為顧客的無理取鬧,老李忍不住掛火了!」
Eng
- Cihui 掛火 uàhuǒ v.o. <topo.> be irritated/furious; become angry