掛紅

quải hồng

Hán Việt: quải hồng

Tổng quan

Cấu tạo: (quải) + (hồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受傷。如:「他不小心跌了一跤,掛紅了。」也作「掛花」、「掛彩」。 2.店鋪開張,以懸掛紅幛來慶祝。 3.宴會時,賭酒勝方陪負方喝酒。

Eng

  • Cihui 掛紅 uàhóng v.o. 1. hang a red streamer for congratulations or as an apology to sb. injured 2. be wounded