掛花
quải hoa
Hán Việt: quải hoa · Pinyin: guà huā
Tổng quan
bị thương | (cây cối) nở hoa
Nghĩa
Việt
- Cihui bị thương | (cây cối) nở hoa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受傷。如:「他與人打架,不小心掛花了。」也作「掛紅」、「掛彩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (树木)开花:正是梨树~的时候,远远望去一片雪白;挂彩➋:排长~了,班长代替指挥|他腿上挂过两次花。
Eng
- CC-CEDICT to be wounded|(of plants) to bloom
- Cihui 掛花 uàhuā* v.o. be wounded in action/war