掛褡

guà dā quải đáp

Hán Việt: quải đáp · Pinyin: guà dā

Tổng quan

(của nhà sư) ở tại chùa

Cấu tạo: (quải) + (đáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của nhà sư) ở tại chùa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊方僧侶投寺寄住。如:「今晚暫且掛褡於相國寺,明兒再趕路。」也作「掛搭」。

Eng

  • CC-CEDICT (of a monk) to take residence at a temple
  • Cihui (of a monk) to take residence at a temple