褡
đáp
Hán Việt: đáp · Pinyin: dā
Tổng quan
túi áo không tay
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dā |
|---|---|
| Hán Việt | đáp |
| Quảng Đông | daap3 |
| Chú âm | ㄉㄚˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tap |
| Phản thiết | 都合切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Áo trấn thủ (cộc tay).;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.無袖的衣服。如背心稱為「背褡」。 2.盛物的囊袋。如:「錢褡」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 褡 横褡;小被 褡,横褡,小被。--《广韵》 古代一种中央开口,两端可装钱物的长形旅行布袋 褡 衣服破旧的 褡,衣敝也。--《集韵》 褡包 褡裢 褡dā 1.搭附在外或两两搭连的衣物。
Eng
- CC-CEDICT pouch|sleeveless jacket
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】都合切【韻會】得合切,𠀤音答。被橫謂之褡。【廣韻】橫褡,小被也。 又【類篇】衣敝也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư