掛賬
quải trướng
Hán Việt: quải trướng · Pinyin: guà zhàng
Tổng quan
cho nợ: cho chịu/cho ký sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui cho nợ: cho chịu/cho ký sổ
- Cihui cho nợ; cho chịu; cho ký sổ。賒賬。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 記賬、賒賬。如:「本店做的是小本生意,恕不掛賬。」