掛鋤

guà chúquải sừ

Hán Việt: quải sừ · Pinyin: guà chú

Tổng quan

cày bừa xong

新华 · Tân Hoa Đại lục

指一年的锄地工作结束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指農人鋤地工作完成。

Cấu tạo: 掛 (quải) + 鋤 (sừ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xong việc đồng áng
  • Biên soạn 掛鋤 guàchú v.o. <agr.> 1. finish hoeing 2. put away one's hoe for the winter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指農人鋤地工作完成。

Eng

  • Cihui 掛鋤 guàchú v.o. <agr.> 1. finish hoeing 2. put away one's hoe for the winter

Từ liên quan

Gần nghĩa

挂上 · 掛件 · 掛住 · 掛蘭 · 挂冠 · 挂劲 · 挂包 · 掛單