掛零

guà líng quải linh

Hán Việt: quải linh · Pinyin: guà líng

Tổng quan

lẻ: số lẻ

Cấu tạo: (quải) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lẻ: số lẻ
  • Cihui lẻ; số lẻ。(掛零兒)整數外還有零數。 這個人看樣子頂多不過四十掛零。 trông dáng người này thì nhiều lắm cũng bốn mươi tuổi lẻ thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以十、百、千、萬為計數外,尚有零數。如:「他的歲數看起來當有六十掛零了。」 2.比賽時沒有得分。如:「到目前為止,雙方仍然掛零。比賽呈膠著狀態。」

Eng

  • Cihui 掛零 uàlíng v.p. odd (e.g., 100-odd)