掠取
lược thủ
Hán Việt: lược thủ · Pinyin: lüè qǔ
Tổng quan
cướp bóc | cướp phá | tước đoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp bóc | cướp phá | tước đoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搶奪、奪取。如:「強盜把村子裡所有的財物掠取一空。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 劫夺;掠夺; 撇取,从表面舀取。
- Tân Hoa Tự Điển 1.劫夺;掠夺。 2.撇取,从表面舀取。
Eng
- CC-CEDICT to plunder|to pillage|to loot
- Cihui to plunder; to pillage; to loot