掠奪兵

lüè duó bīng lược đoạt binh

Hán Việt: lược đoạt binh · Pinyin: lüè duó bīng

Tổng quan

bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện), đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)

Cấu tạo: (lược) + (đoạt) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bọn giặc cướp (chuyên đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (chính trị) người cản trở (sự thông qua một đạo luật ở nghị viện), đi đánh phá các nước khác một cách phi pháp, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cản trở sự thông qua (một đạo luật ở nghị viện)