掠奪品

lüè duó pǐn lược đoạt phẩm

Hán Việt: lược đoạt phẩm · Pinyin: lüè duó pǐn

Tổng quan

sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt, của cướp bóc; của ăn cắp, (từ lóng) lời, của kiếm chác được, cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt, ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)

Cấu tạo: (lược) + (đoạt) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt, của cướp bóc; của ăn cắp, (từ lóng) lời, của kiếm chác được, cướp bóc; tước đoạt, cưỡng đoạt, ăn cắp, tham ô (hàng hoá...)