掠影
lược ảnh
Hán Việt: lược ảnh · Pinyin: lüè yǐng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從眼前閃掠過的影像。比喻模糊的印象。如:「浮光掠影」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一掠而过的影像,指某些场面的大致的情况(多用于标题):浮光~|《自然博物馆~》。
Eng
- Cihui 掠影 üèyǐng n. 1. glimpse 2. written sketches of visits or trips