掠美

lüè měilược mĩ

Hán Việt: lược mĩ · Pinyin: lüè měi

Tổng quan

chiếm đoạt danh hiệu; cướp thành tích; cướp công. đây là bút pháp của một danh gia, tôi không dám đoạt danh hiệu này

新华 · Tân Hoa Đại lục

掠取别人的美名:这是名家的手笔,我不敢~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奪取他人的美名。《左傳.昭公十四年》:「己惡而掠美為昏,貪以敗官為墨。」《文明小史》第五七回:「他起先還存了個不敢掠美之心,久而久之,便居之不疑了。」

Cấu tạo: 掠 (lược) + 美 (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhận công lao thuộc về người khác
  • Biên soạn 掠美 üèměi v.o. claim credit due another

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奪取他人的美名。《左傳.昭公十四年》:「己惡而掠美為昏,貪以敗官為墨。」《文明小史》第五七回:「他起先還存了個不敢掠美之心,久而久之,便居之不疑了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掠取别人的美名:这是名家的手笔,我不敢~。

Eng

  • Cihui to claim credit due to others

Từ liên quan

Gần nghĩa

掠美市恩 · 掠卖 · 掠取 · 掠地 · 掠夺 · 掠彴 · 掠虛 · 掠視