掠過

lüè guòlược quá

Hán Việt: lược quá · Pinyin: lüè guò

Tổng quan

lướt qua

Cấu tạo: 掠 (lược) + 過 (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quét qua
  • Cihui lướt nhìn (tấn công ở góc nghiêng)
  • Tần suất từ bàn chải, sự chải, bút lông (vẽ), đuôi chồn, bụi cây, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cành cây bó thành bó, (quân sự) cuộc chạm trán chớp nhoáng, (điện học) cái chổi, chải, quét, vẽ lên (giấy, lụa...), chạm qua, lướt qua (vật gì), chạm nhẹ phải, lướt phải, (nghĩa bóng) bỏ qua, phớt qua (một vấn đề gì), phủi đi, phẩy đi, chải đi, (nghĩa bóng) (như) to brush aside, gạt bỏ, khử bỏ, phủi sạch đi, chạy trốn thật nhanh, chải, phủi (bụi) bằng bàn chải, quét (vôi, sơn...) lên, chạm nhẹ phải, lướt phải, đánh bóng (bằng bàn chải), ôn lại, xem lại sự dọn nhà, sự di chuyển chỗ ở, di cư, di chuyển, đổi chỗ ở, chuyển chỗ…
  • Biên soạn 掠過 lüèguò r.v. sweep/brush past

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi brush

Eng

  • Cihui to flit across; to sweep past; to glance (strike at an angle)
  • Tần suất từ 掠過 lüèguò r.v. sweep/brush past

Từ liên quan

Gần nghĩa

掠賣 · 掠取 · 掠地 · 掠奪 · 掠彴 · 掠美 · 掠虛 · 掠視