採信

cǎi xìn thải tín

Hán Việt: thải tín · Pinyin: cǎi xìn

Tổng quan

Cấu tạo: (thải) + (tín)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因相信而採納或用來作為處置的依據。如:「被告的陳述證據不足。法庭不予採信。」

Eng

  • Cihui 採信 ǎixìn v. believe; accept as true