採收
thải thu
Hán Việt: thải thu · Pinyin: cǎi shōu
Tổng quan
thu thập: tập hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui thu thập; tập hợp。採摘收集,採集。
- Cihui thu thập: tập hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 採摘、收取。如:「現在正是採收芒果的時節。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采摘收获;采集收取。