採花

cǎi huā thải hoa

Hán Việt: thải hoa · Pinyin: cǎi huā

Tổng quan

hái hoa | đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Cấu tạo: (thải) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hái hoa | đột nhập nhà ban đêm để cưỡng hiếp phụ nữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採摘花朵。如:「她在花園裡採花。」唐.李白〈于闐採花〉詩:「于闐採花人,自言花相似。」_x000D_ 2.比喻強姦婦女。多見於舊小說中。如:「採花大盜」。《三俠五義》第六二回:「細細打聽,方才知道是個最愛採花的惡賊。」

Eng

  • CC-CEDICT to pick flowers|to enter houses at night in order to rape women
  • Cihui to pick flowers; to enter houses at night in order to rape women