採茶

cǎi chá thải trà

Hán Việt: thải trà · Pinyin: cǎi chá

Tổng quan

hái trà: hái chè

Cấu tạo: (thải) + (trà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hái trà: hái chè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.採摘茶葉。如:「小時候常在半山腰裡幫著家人採茶,現在卻連茶園也難得見到。」 2.流行於江南各省的一種地方戲劇。參見「採茶戲」條。

Eng

  • CC-CEDICT to pick tea leaves
  • Cihui 採茶 ǎichá v.o. pick tea leaves
  • Cihui to pick tea leaves