採行

cǎi xíng thải hành

Hán Việt: thải hành · Pinyin: cǎi xíng

Tổng quan

áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cấu tạo: (thải) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 採納執行。如:「基於各方面的考量,他們決定採行這個方案。」

Eng

  • CC-CEDICT to adopt (a system, policy, strategy etc)
  • Cihui 採行 ǎixíng v. adopt; implement