採補
thải bổ
Hán Việt: thải bổ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 道教有採陽補陰或採陰補陽之術,指採他人的精血以補益己身。《聊齋志異.卷二.蓮香》:「是採補者流,妾非其類。故世有不害人之狐,斷無不害人之鬼,以陰氣盛也。」
Eng
- Cihui 採補 ǎibǔ v. <Dao.> make oneself strong by using another's energy/blood