採邑

cài yì thải ấp

Hán Việt: thải ấp · Pinyin: cài yì

Tổng quan

thực ấp ất vua cấp cho quan để hưởng hoa lợi. thái ấp thái ấp ☆Đất vua cấp cho quan để hưởng hoa lợi.

Cấu tạo: (thải) + (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực ấp ất vua cấp cho quan để hưởng hoa lợi. thái ấp thái ấp ☆Đất vua cấp cho quan để hưởng hoa lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代君主或諸侯分給臣下或部將的領地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 采地。

Eng

  • CC-CEDICT fief
  • Cihui 埰/寀邑 àiyì n. fief; benefice