採錄
thải lục
Hán Việt: thải lục · Pinyin: cǎi lù
Tổng quan
thu thập và ghi chép 1. thu thập ghi chép; sưu tầm。採集並記錄。 採錄民歌 sưu tầm ghi chép dân ca 2. thu thập, lấy tin rồi ghi âm hoặc ghi hình。 採訪並錄製。 電視台採錄了新年晚會節目 đài truyền hình thu hình tiết mục dạ hội mừng năm mới 書 3. tuyển dụng (nhân viên)。 選取錄用(人員)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thu thập và ghi chép 1. thu thập ghi chép; sưu tầm。採集並記錄。 採錄民歌 sưu tầm ghi chép dân ca 2. thu thập, lấy tin rồi ghi âm hoặc ghi hình。 採訪並錄製。 電視台採錄了新年晚會節目 đài truyền hình thu hình tiết mục dạ hội mừng năm mới 書 3. tuyển dụng (nhân viên)。 選取錄用(人員)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 蒐集並記錄下來。如:「他到非洲採錄當地土人的歌謠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 采集并记录:~民歌;采访并录制:电视台~了新年晚会节目。
Eng
- CC-CEDICT collect and record
- Cihui collect and record