探出

tham xuất

Hán Việt: tham xuất

Tổng quan

mauz/, (động vật học) chuột, (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím, bắt chuột, săn chuột, đi rón rén, lén, lần mò, (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới, rình bắt đến cùng, kiên nhẫn, tìm kiếm m

Cấu tạo: 探 (tham) + 出 (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm hiểu: lộ ra
  • Tần suất từ mauz/, (động vật học) chuột, (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím, bắt chuột, săn chuột, đi rón rén, lén, lần mò, (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới, rình bắt đến cùng, kiên nhẫn, tìm kiếm mũi (người); mõm (súc vật), khứu giác; sự đánh hơi, mùi, hương vị, đầu mũi (của một vật gì), trả lời một cách sỗ sàng, trong cơn bực tức với mình lại tự mình làm hại thân mình, đi thẳng về phía trước, chỉ theo linh tính, (xem) grindstone, (xem) lead, (xem) look, người dễ uốn nắn; người bảo sao nghe vậy, phao câu (gà...), chõ mũi vào việc của người khác, phải trả một giá cắt cổ, choán chỗ ai, hất…
  • Biên soạn r.v. 1. stretch out 2. discover by exploration

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mouse

Eng

  • Cihui 探出 ànchū* r.v. 1. stretch out 2. discover by exploration
  • Tần suất từ r.v. 1. stretch out 2. discover by exploration

Từ liên quan

Gần nghĩa

探出头来 · 探出頭來 · 出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书