探取

tàn qǔ tham thủ

Hán Việt: tham thủ · Pinyin: tàn qǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.預取、透支。《資治通鑑.卷八三.晉紀五.惠帝元康九年》:「東宮月俸錢五十萬,太子常探取二月,用之猶不足。」 2.探索尋求。如:「探取寶物」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 试探; 预支; 摸取; 探问。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.试探。 2.预支。 3.摸取。 4.探问。

Eng

  • Cihui 探取 ànqǔ* v. draw money in advance