探子

tàn zi tham tử

Hán Việt: tham tử · Pinyin: tàn zi

Tổng quan

người thu thập tin tình báo | gián điệp | thám tử | trinh sát | ống thông (dụng cụ y tế) | dụng cụ thăm dò dài và hẹp gười làm công việc dò xét sự thật. thám tử thám tử ☆Người làm công việc dò xét sự thật.

Cấu tạo: (tham) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người thu thập tin tình báo | gián điệp | thám tử | trinh sát | ống thông (dụng cụ y tế) | dụng cụ thăm dò dài và hẹp gười làm công việc dò xét sự thật. thám tử thám tử ☆Người làm công việc dò xét sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍隊中的偵探人員。《三國演義》第二回:「探子回報,具說:『皇甫嵩大獲勝捷,朝廷以董卓屢敗,命嵩代之。』」 2.專門替人探聽消息的人。《紅樓夢》第四七回:「又不知是來作耳報神的,也不知是來作探子的。鬼鬼祟祟的,倒嚇了我一跳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军中从事侦察工作的人; 指旧时的探警; 用来探取东西的长条或管状用具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军中从事侦察工作的人。 2.指旧时的探警。 3.用来探取东西的长条或管状用具。

Eng

  • CC-CEDICT intelligence gatherer|spy|detective|scout|sound (medical instrument)|long and narrow probing and sampling utensil
  • Cihui intelligence gatherer; spy; detective; scout; sound (medical instrument); long and narrow probing and sampling utensil