探房

tàn fáng tham phòng

Hán Việt: tham phòng · Pinyin: tàn fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (tham) + (phòng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間習俗。指新娘的親戚,在婚禮當天到新房喝茶,探望新娘,並帶回新娘所給的手帕,稱為「探房」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时新娘过门的次日,娘家人前往看望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时新娘过门的次日,娘家人前往看望。