探手
tham thủ
Hán Việt: tham thủ · Pinyin: tàn shǒu
Tổng quan
lấy tay
Nghĩa
Việt
- Cihui lấy tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 伸手。《老殘遊記》第一六回:「又兼之鋪蓋之外還有甚麼應用的物事,他夥計知道放在甚麼所在,妓女探手便得,若是別人放的就無處尋覓了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伸手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伸手。