探析

tàn xī tham tích

Hán Việt: tham tích · Pinyin: tàn xī

Tổng quan

nghiên cứu thảo luận và phân tích; bàn thảo (thường dùng làm tiêu đề bài văn.)。探討和分析(多用做文章標題)。 《人口學難題探析》。 'bàn thảo những vấn đề khó giải về nhân khẩu học'

Cấu tạo: (tham) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu thảo luận và phân tích; bàn thảo (thường dùng làm tiêu đề bài văn.)。探討和分析(多用做文章標題)。 《人口學難題探析》。 'bàn thảo những vấn đề khó giải về nhân khẩu học'

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 探讨和分析(多用于文章标题):《人口学难题~》。