探测

tàn cètham trắc

Hán Việt: tham trắc · Pinyin: tàn cè

Tổng quan

thăm dò; dò; thám trắc. 高空探測 thám trắc trên không 探測海的深度 thăm dò độ sâu của biển. 探測對方心里的秘密. thăm dò bí mật tâm lý của đối phương

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.探求测度。 2.测量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考察測量。《書經.呂刑》唐.孔穎達.正義:「人之所犯,不必當條,頒探測刑書之意,比附以斷其罪。」

Cấu tạo: 探 (tham) + 測 (trắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm dò
  • Cihui khảo sát
  • Biên soạn v./n. probe; survey; search; sound

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考察測量。《書經.呂刑》唐.孔穎達.正義:「人之所犯,不必當條,頒探測刑書之意,比附以斷其罪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.探求测度。 2.测量。
  • Kaggle Zh-Vi detect

Eng

  • JMdict probing
  • JMdict sounding
  • Cihui to probe; to survey

Đức

  • Handedict erfassen

ja

  • JMdict 探測(たんそく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

探测器 · 探测字 · 探测者 · 探测针 · 探井 · 探亲 · 探伤 · 探出