探班

tàn bān tham ban

Hán Việt: tham ban · Pinyin: tàn bān

Tổng quan

đến thăm ai đó tại nơi làm việc | đến phim trường thăm một trong các diễn viên

Cấu tạo: (tham) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến thăm ai đó tại nơi làm việc | đến phim trường thăm một trong các diễn viên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.於別人上班時所作的探訪。通常用於朋友、情侶、夫妻等。如:「今天謝謝你老遠來探班。」 2.演藝人員拍片時,接受朋友的訪問。如:「你相信嗎?今天王大牌竟然來探班呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到影视拍摄、戏剧排练、体育训练等场地去看望亲友:他打算到妻子的拍摄现场去~。

Eng

  • CC-CEDICT to check on sb at his workplace|to come to a movie set to visit one of the actors
  • Cihui to check on sb at his workplace/to come to a movie set to visit one of the actors