探監
tham giam
Hán Việt: tham giam · Pinyin: tàn jiān
Tổng quan
thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探望獄中被監禁的人。如:「探監前,必須先了解時間、可攜帶的物品等相關規定。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 看望被囚禁的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.看望被囚禁的人。
Eng
- CC-CEDICT to visit a prisoner (usu. a relative or friend)
- Cihui to visit a prisoner (usu. a relative or friend)