探知
tham tri
Hán Việt: tham tri · Pinyin: tàn zhī
Tổng quan
tìm hiểu | xác định | nắm bắt tình hình
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm hiểu | xác định | nắm bắt tình hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 探察而後得知。《後漢書.卷七九.儒林傳上.楊倫傳》:「奏御,有司以倫言切直,辭不遜順,下之。尚書奏倫探知密事,激以求直。」《三國演義》第一三回:「紹遂遣顏良將兵五萬,往助曹操。細作探知這個消息,飛報呂布。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 探测而知;刺探而知; 犹言了解情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.探测而知;刺探而知。 2.犹言了解情况。
Eng
- CC-CEDICT to find out|to ascertain|to get an idea of
- Cihui 探知 ànzhī* v. find out by inquiry
ja
- JMdict detection