探筹 tham trù Hán Việt: tham trù Tổng quan Cấu tạo: 探 (tham) + 筹 (trù)Hán Việttham trùCấu tạo探 + 筹 · tham + trù nghĩa thành phần: tham + trù Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 製作多枚籌箸,各做出不同記號,使人抓取,再由籌箸上的記號,得知所求的事物。《荀子.君道》:「探籌投鉤者,所以為公也。」《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「順帝欲立皇后,而貴人有寵者四人,莫知所建,議欲探籌,以神定選。」