筹
trùNôm trù
Hán Việt: trù · Pinyin: chóu · Nôm: trù
Tổng quan
Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ). Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù [略勝一籌], cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù […
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chóu |
|---|---|
| Hán Việt | trù |
| Âm Nôm | trù |
| Quảng Đông | cau4 |
| Chú âm | ㄔㄡˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | driu |
| Phản thiết | 直由切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 尤 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 籌
- Thiều Chửu Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ). Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù [略勝一籌], cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù [酒籌]. Sách Thái bình ngự lãm [太平御覽] có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói : Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ [海水變桑田, 吾輒下一籌, 今滿十籌矣] nghĩa là nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi. Vì thế chúc người thọ gọi là hải ốc thiêm trù [海屋添籌]. Trù tính, toan tính. Bó tay không có một kế gì nữa gọi là nhất trù mạc triển [一籌莫展]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm trù trù tính, dự trù [Eng: to plan, to intend; to provide of]
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筹 (形声。从竹,夀声。本义计数的用具) 壶矢。古代投壶用的签子,形如箭筩 筹,壶矢也。--《说文》。谓投壶之矢为 筹。 筹室中五扶。--《礼记·投壶》。注矢也。” 箭筹八十。--《仪礼·乡射礼》 签筹; 算筹 射者中,弈者胜,觥筹交错。--欧阳修《醉翁亭记》 又如竹筹; 筹马(古时投壶计数的用具) 筹 算计 运筹帷幄之中。--《史记·高祖纪》 又如筹设(计划设置); 筹计(盘算); 筹昏(谓无法算计) 策划 筹 chóu ①计数用具竹~。 ②谋划; 筹划; 计划~款、统~。 【筹安会】袁世凯复辟帝制的御用团体。1915年8月由杨度、孙毓筠、严复、李燮和、胡瑛、刘师培等所谓'六君子'在北京发起成立。该会名义上以'研究君主、民主国体二者 孰适于中国'为宗旨,实际公开进行复辟帝制活动。 【筹措】设法弄到(钱)~经费。 【筹划】想办法; 定计划~工作。 【筹算法】〈数〉我国古代用竹制的算筹记数并进行加、减、乘、除、开方等运算的方法。始于春秋时期,到明代被珠算代替。 筹(籭)chóu ⒈计数的用具~码。 ⒉谋划,计划,计谋~备。熟~。统~安排。运~帷幄。一~莫展。 ⒊想办法收集~款。
Eng
- CC-CEDICT chip (in gambling); token (for counting); ticket, to prepare; to plan; to raise (funds), resource; way; means
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】直由切【集韻】【韻會】陳留切【正韻】除留切,𠀤音儔。籌算也。【儀禮·鄕射禮】箭籌八十。【註】籌,算也。 又壷矢。【禮·投壷】籌,室中五扶,堂上七扶,庭中九扶。【註】籌,矢也。 又籌策。【史記·高祖紀】運籌帷幄之中。 又【集韻】徒刀切,音陶。【揚子·方言】戴也。 又叶音除。【蔡洪·圍棊賦】攄妙思,奮元籌。飾服色,玩騂駒。
Thuyết Văn
壷矢也。 从竹。𦓃聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
禮記投壷篇曰。籌、室中五扶。堂上七扶。庭中九扶。注曰。籌、矢也。按引伸爲泛偁。又謂計筭爲籌度。 直由切。三部。
【籌】 (trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 𦓃 (𦓃) Phiên thiết: Trực do thiết Thượng tự: 直 (trực) , Hạ tự: 由 (do) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'âu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trầu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hô thỉ (Cái tên.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 筹 · 𥵽 · 筹 · 筹 · 籌 · 筹 · 籌