探花

tàn huā tham hoa

Hán Việt: tham hoa · Pinyin: tàn huā

Tổng quan

thí sinh đứng thứ ba trong kỳ thi Hàn Lâm | xem 狀元|状元 ên gọi bậc đậu thứ ba trong khoa thi Đình thời xưa. Phú hỏng thi của Trần Tế Xương: »Nào ai ngờ chữ tốt văn hay, tài Bảng nhỡn Thám hoa lỡ ra cũng hỏng«. thám hoa thám hoa ☆Tên gọi bậc đậu thứ ba trong khoa thi Đình thời xưa. Phú hỏng thi của Trần Tế Xương: »Nào ai ngờ chữ tốt văn hay, tài Bảng nhỡn Thám hoa lỡ ra cũng hỏng«.

Cấu tạo: (tham) + (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thí sinh đứng thứ ba trong kỳ thi Hàn Lâm | xem 狀元|状元 ên gọi bậc đậu thứ ba trong khoa thi Đình thời xưa. Phú hỏng thi của Trần Tế Xương: »Nào ai ngờ chữ tốt văn hay, tài Bảng nhỡn Thám hoa lỡ ra cũng hỏng«. thám hoa thám hoa ☆Tên gọi bậc đậu thứ ba trong khoa thi Đình thời xưa.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.科舉時代殿試一甲第三名。《紅樓夢》第二回:「這林如海姓林名海,表字如海,乃是前科的探花,今已陞至蘭臺寺大夫。」 2.看花。唐.皮日休〈奉和魯望春雨即事次韻〉:「野客正閒移竹遠,幽人多病探花稀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举制中的一种称呼。唐代以进士中选少年俊秀者两三人为探花使。南宋后专指殿试一甲第三名。

Eng

  • CC-CEDICT candidate who came third in the Hanlin examination (cf. 狀元|状元[zhuang4 yuan2])|(slang) to secretly film sex with a prostitute to share on the Internet
  • Cihui candidate who came third in the Hanlin examination (cf. 狀元|状元); (slang) to secretly film sex with a prostitute to share on the Internet