探路

tàn lù tham lộ

Hán Việt: tham lộ · Pinyin: tàn lù

Tổng quan

tìm đường

Cấu tạo: (tham) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm đường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.起程前,先派人熟悉道路情況。 2.探聽虛實。《三國演義》第三○回:「晃問其軍中虛實。答曰:『早晚大將韓猛運糧至軍前接濟,先令我等探路。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事先探察道路情况:你先去探探路,我们随后行动丨;先试点,为全面启动改革工作~。

Eng

  • CC-CEDICT to find a path
  • Cihui to find a path