探鉤 tàn gōu · tham câu Hán Việt: tham câu · Pinyin: tàn gōu Tổng quan Cấu tạo: 探 (tham) + 鉤 (câu)Pinyintàn gōuHán Việttham câuCấu tạo探 + 鉤 · tham + câu nghĩa thành phần: tham + câu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 從預先做好記號的紙卷或紙團中,隨意拈取一個,來決定事情。北齊.劉晝《劉子.卷一.去情》:「使信士分財,不如投策探鉤;使廉士守藏,不如閑局全封。」