探險

tàn xiǎn tham hiểm

Hán Việt: tham hiểm · Pinyin: tàn xiǎn

Tổng quan

thám hiểm | đi thám hiểm | cuộc phiêu lưu

Cấu tạo: (tham) + (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thám hiểm | đi thám hiểm | cuộc phiêu lưu
  • Cihui thám hiểm thám hiểm ☆Dò thăm những chỗ khó khăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到未知的或危險的地方探索。如:「他常夢想著有一天能去南極探險。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 探赏险境。亦谓到无人或很少有人去过的地方去考察。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.探赏险境。亦谓到无人或很少有人去过的地方去考察。

Eng

  • CC-CEDICT to explore|to go on an expedition|adventure
  • Cihui to explore; to go on an expedition; adventure