探頭

tàn tóu tham đầu

Hán Việt: tham đầu · Pinyin: tàn tóu

Tổng quan

thò đầu ra (hoặc vào) | đầu dò | máy dò | bộ phận tìm kiếm

Cấu tạo: (tham) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thò đầu ra (hoặc vào) | đầu dò | máy dò | bộ phận tìm kiếm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.伸頭張望。《初刻拍案驚奇》卷六:「信步同他出到自家門首,探頭門外一看,只見一個人謊子打扮的,在街上擺來,被他劈面撞見。」 2.伸頭窺視。《紅樓夢》第四七回:「賈璉到了堂屋裡,便把腳步放輕了,往裡間探頭,只見邢夫人站在那裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 伸头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.伸头。

Eng

  • CC-CEDICT to stick one's head out (from behind sth); to pop one's head in (through a window etc)|probe; sensor
  • Cihui to stick one's head out (from behind sth); to pop one's head in (through a window etc); probe; sensor