探馬

tàn mǎ tham mã

Hán Việt: tham mã · Pinyin: tàn mǎ

Tổng quan

trinh sát kỵ binh (cổ) thám mã; trinh sát kị binh (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。做偵察工作的騎兵(多見於早期白話)。

Cấu tạo: (tham) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trinh sát kỵ binh (cổ) thám mã; trinh sát kị binh (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。做偵察工作的騎兵(多見於早期白話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做偵察工作的人。《三國演義》第七回:「卻說袁紹先使探馬看時,回報麴義斬將搴旗,追趕敗兵。」《初刻拍案驚奇》卷二九:「適才京中探馬來報,令婿已及第了。」也稱為「探子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做侦察工作的骑兵(多见于早期白话)。

Eng

  • CC-CEDICT mounted scout (arch.)
  • Cihui mounted scout (arch.)