掣曳
xế duệ
Hán Việt: xế duệ · Pinyin: chè yè
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從旁牽引。唐.嚴維〈奉和皇甫大夫祈雨應時雨降〉詩:「掣曳旗交電,鏗鏘鼓應雷。」清.黃景仁〈夜聞新安江聲〉詩:「竹床臬兀雜心動,紙帳掣曳如人搴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵引; 牵制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.牵引。 2.牵制。
Eng
- Cihui 掣曳 chèyè v. pull