掣
xế
Hán Việt: xế · Pinyin: chè
Tổng quan
kéo rút kéo lại rút lui vụt qua
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chè |
|---|---|
| Hán Việt | xế |
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | tshiat |
| Nhật Bản | HIKU |
| Hàn Quốc | CHEY |
| Chú âm | ㄔㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chjed |
| Baxter-Sagart | kʰjet(s) |
| Hán ngữ Thượng cổ | kʰjet(s) |
| Phản thiết | 尺制切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 祭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kéo. Như {xế trửu} [掣肘] kéo cánh tay (bó cánh), {khiên xế} [牽掣] kéo dắt nhau. Rút. Như {xế tiêm} [掣籤] rút thẻ. Cũng đọc là chữ {xiết}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xế xế bóng [Eng: old age]
- Bảng Tra Chữ Nôm xía ngồi xía [Eng: to edge into an occupied seat]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: siết Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: siết Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: siết Xuất hiện 11 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.牽引、牽動。《文選.潘岳.西征賦》:「掣三牽兩。」唐.岑參〈白雪歌送武判官歸京〉詩:「紛紛暮雪下轅門,風掣紅旗凍不翻。」 2.抽取。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「七八歲時學書,羲之密從後掣其筆不得。」《水滸傳》第五九回:「李俊、張順明晃晃掣出尖刀在手。」 3.疾速飛行。南朝梁.簡文帝〈金錞賦〉:「野曠塵昏,星流電掣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掣 (形声。从手,制声。本义牵引,拉) 同本义 掣,拽也。--《经典释文》 见舆曳,其牛掣。--《易·睽》 流火掣空飞。--袁宏道《雪夜感怀同黄道元作》 纷纷暮雪下辕门,风掣红旗冻不翻。--唐·岑参《白雪歌送武判官归京》 又如掣后腿;掣手;掣脱(决裂;弄僵);掣撰(掣曳,牵引之意) 牵制;控制 抽;拔 羲之密从后掣其笔不得。--《晋书·王献之传》 又如掣签(清代制度,候补的地方官吏抽签确定任职省分。具备一定条件的,可以自选省分,称指分”);掣兵(抽调兵马);掣开(抽 掣 chè ①拽;拉~肘。 ②抽~签。 【掣肘】拉住胳膊。比喻阻拦别人做某事。 掣chè…
Eng
- CC-CEDICT to pull|to draw|to pull back|to withdraw|to flash past
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤尺制切,音懘。【爾雅·釋訓】甹夆,掣曳也。【易·睽卦】見輿曳,其牛掣。【註】滯隔不進也。【唐書·陸贄傳】可任,則當要之於終,不宜掣肘於內也。【劉邵·飛白贊】素翰冰解,𥳑墨電掣。直準箭馳,屈擬蠖勢。或作𢳅。又作摯。 又【唐韻】昌列切【集韻】【韻會】尺列切,𠀤滯入聲。義同。亦挽也。又揭也,取也。【晉書·王獻之傳】七八歲時學書,羲之從後掣其筆不得。 又【正韻】敕列切,音徹。義同。【類篇】通作挈。 又【玉篇】掣同𤸪。牽也。【說文】引縱曰𤸪。从手,瘛省聲,尺制切。【六書故】瘛瘲,謂小兒風驚,乍掣乍縱。掣,搐也,縱則掣而乍舒也。瘛瘲因掣縱立文,今乃作𤸪,更从瘛,失之甚矣。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢮓 · 𢳅 · 𢳐 · 𪘔