掣电
xế điện
Hán Việt: xế điện · Pinyin: chè diàn
Tổng quan
書 chớp; chớp giật; nhá điện
1.闪电。亦以形容迅疾。
1.閃電。唐.李商隱〈賽舜廟文〉:「果蒙憑離掣電,跨巽揚風,布霑渥於九皋。」 2.形容非常迅捷。唐.杜甫〈高都護驄馬行〉:「長安壯兒不敢騎,走過掣電傾城知。」 3.比喻時間短暫。宋.蘇軾〈寄遲适遠三猶子〉詩:「我為乃翁留十日,掣電一歡何足恃?」明.張景《飛丸記》第二五齣:「只恨花落花開,光陰掣電。」
Nghĩa
Việt
- Cihui lóe lên
- Cihui một tia chớp (văn học)
- Tần suất từ chớp giật; nhá điện
- Biên soạn 掣電 chèdiàn v.p. in the twinkle of an eye; as fast as lightning
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.閃電。唐.李商隱〈賽舜廟文〉:「果蒙憑離掣電,跨巽揚風,布霑渥於九皋。」 2.形容非常迅捷。唐.杜甫〈高都護驄馬行〉:「長安壯兒不敢騎,走過掣電傾城知。」 3.比喻時間短暫。宋.蘇軾〈寄遲适遠三猶子〉詩:「我為乃翁留十日,掣電一歡何足恃?」明.張景《飛丸記》第二五齣:「只恨花落花開,光陰掣電。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.闪电。亦以形容迅疾。
Eng
- Cihui to flash; a flash (literary)
- Tần suất từ 掣電 chèdiàn v.p. in the twinkle of an eye; as fast as lightning