掣肘

chè zhǒu xế trửu

Hán Việt: xế trửu · Pinyin: chè zhǒu

Tổng quan

nắm giữ khuỷu tay ai đó | cản trở | gây trở ngại ắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự. sế chửu sế chửu ☆Nắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự.

Cấu tạo: (xế) + (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắm giữ khuỷu tay ai đó | cản trở | gây trở ngại ắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự. sế chửu sế chửu ☆Nắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宓子賤治理亶父,恐魯君聽信讒人,使己無法依其理想施政。因而借著魯君派在他身旁的二吏書寫記錄,又從旁搖晃他們的手肘,使他們無法寫字,再據此將他們辭退,借此來向魯君進諫。見《呂氏春秋.審應覽.具備》。比喻為難、牽制。《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「若謂志氣足任,方略可施,則當要之於終,不宜掣肘於其間也。」《文明小史》第二二回:「那知鄂撫缺苦,又係督撫同城,事事掣肘,所以萬帥不願意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拉着胳膊。比喻有人从旁牵制,工作受干扰暗中掣肘|受到掣肘,工作难开展。

Eng

  • CC-CEDICT to hold sb back by the elbow; to impede; to hinder
  • Cihui to hold sb back by the elbow; to impede; to hinder

ja

  • JMdict restraint|restriction|control|check