掣肘
xế trửu
Hán Việt: xế trửu · Pinyin: chè zhǒu
Tổng quan
cản tay; cản trở; nắm cánh tay kéo lại (ngăn không cho làm)
拉着胳膊。比喻有人从旁牵制,工作受干扰暗中掣肘, 受到掣肘,工作难开展。
宓子賤治理亶父,恐魯君聽信讒人,使己無法依其理想施政。因而借著魯君派在他身旁的二吏書寫記錄,又從旁搖晃他們的手肘,使他們無法寫字,再據此將他們辭退,借此來向魯君進諫。見《呂氏春秋.審應覽.具備》。比喻為難、牽制。《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「若謂志氣足任,方略可施,則當要之於終,不宜掣肘於其間也。」《文明小史》第二二回:「那知鄂撫缺苦,又係督撫同城,事事掣肘,所以萬帥不願意。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự.; ắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự.; nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại; cản tay; cản trở; nắm cánh tay kéo lại (ngăn không cho làm); cản trở; nắm cánh tay kéo lại
- Biên soạn 掣肘 hèzhǒu* v.o. 1. hold sb. back by the elbow 2. impede 3. handicap
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宓子賤治理亶父,恐魯君聽信讒人,使己無法依其理想施政。因而借著魯君派在他身旁的二吏書寫記錄,又從旁搖晃他們的手肘,使他們無法寫字,再據此將他們辭退,借此來向魯君進諫。見《呂氏春秋.審應覽.具備》。比喻為難、牽制。《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「若謂志氣足任,方略可施,則當要之於終,不宜掣肘於其間也。」《文明小史》第二二回:「那知鄂撫缺苦,又係督撫同城,事事掣肘,所以萬帥不願意。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拉着胳膊。比喻有人从旁牵制,工作受干扰暗中掣肘, 受到掣肘,工作难开展。
Eng
- JMdict restraint
- JMdict restriction
- JMdict control
- JMdict check
- Cihui to hold sb back by the elbow; to impede; to hinder
- Tần suất từ 掣肘 hèzhǒu* v.o. 1. hold sb. back by the elbow 2. impede 3. handicap
ja
- JMdict 掣肘(せいちゅう)
other
- Nguồn khác Nắm khuỷu tay người khác kéo lại mà gây sự