掣風掣顚

xế phong xế điên

Hán Việt: xế phong xế điên

Tổng quan

XIẾT PHONG XIẾT ĐIÊN Điên điên khùng khùng. Từ mô tả trạng thái không bình thường về hành vi và ngôn ngữ của một người nào đó. Tiết Trấn Châu Phổ Hóa Hòa thượng trong NĐHN q. 4 ghi: 臨濟一日與河陽木塔長老同在僧堂內坐、

Cấu tạo: 掣 (xế) + 风 (phong) + 掣 (xế) + 顚 (điên)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Từ mô tả trạng thái không bình thường về hành vi và ngôn ngữ của một người nào đó
  • Nguồn khác Tiết Trấn Châu Phổ Hóa Hòa thượng trong NĐHN q