掣驗
xế nghiệm
Hán Việt: xế nghiệm · Pinyin: chè yàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時設關卡查驗鹽商所販賣的鹽是否超過規定數量。《六部成語註解訂正.戶部》:「掣驗,因恐鹽商暗中多販過於額數,故特設關卡委員,隨時於鹽商所販者,從中隨手掣出過秤以查驗之。」
Hán Việt: xế nghiệm · Pinyin: chè yàn