接三

tiếp tam

Hán Việt: tiếp tam

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếp) + (tam)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.新娘婚後第三天,由娘家派人接回。 2.人死後第三日,迎魂歸來。

Eng

  • Cihui 接三 iēsān n. ceremony on the third day of a funeral