接上
tiếp thượng
Hán Việt: tiếp thượng · Pinyin: jiē shàng
Tổng quan
kết nối (dây cáp, v.v.) | kết nối (một thiết bị) | tiếp tục (một cuộc trò chuyện) | nắn (xương)
Nghĩa
Việt
- Cihui kết nối (dây cáp, v.v.) | kết nối (một thiết bị) | tiếp tục (một cuộc trò chuyện) | nắn (xương)
Eng
- CC-CEDICT to connect (a cable etc)|to hook up (a device)|to resume (a conversation)|to set (a bone)
- Cihui 接上 iēshàng r.v. 1. connect; join 2. put through 3. continue