接下

jiē xiàtiếp hạ

Hán Việt: tiếp hạ · Pinyin: jiē xià

Tổng quan

đảm nhận (một trách nhiệm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.接受、承擔。如:「他接下艱鉅的使命。」 2.對待臣民。《北史.卷七.齊本紀.顯祖文宣帝》:「帝推誠接下,務從寬厚,事有不便者,咸蠲省焉,群情始服。」

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếp tục
  • VietPhrases tiếp được
  • Tần suất từ tiếp há/tiếp hạ: tiếp được; đảm nhận (một trách nhiệm); tiếp được
  • Biên soạn 接下 jiēxià r.v. 1. accept 2. continue with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受、承擔。如:「他接下艱鉅的使命。」 2.對待臣民。《北史.卷七.齊本紀.顯祖文宣帝》:「帝推誠接下,務從寬厚,事有不便者,咸蠲省焉,群情始服。」

Eng

  • Cihui to take on (a responsibility)
  • Tần suất từ 接下 jiēxià r.v. 1. accept 2. continue with

Từ liên quan

Gần nghĩa

接下来 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳