接下
tiếp hạ
Hán Việt: tiếp hạ · Pinyin: jiē xià
Tổng quan
đảm nhận (một trách nhiệm)
Nghĩa
Việt
- Cihui đảm nhận (một trách nhiệm)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受、承擔。如:「他接下艱鉅的使命。」 2.對待臣民。《北史.卷七.齊本紀.顯祖文宣帝》:「帝推誠接下,務從寬厚,事有不便者,咸蠲省焉,群情始服。」
Eng
- CC-CEDICT to take on (a responsibility)
- Cihui to take on (a responsibility)