接人

jiē réntiếp nhân

Hán Việt: tiếp nhân · Pinyin: jiē rén

Tổng quan

đón người

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TIẾP NHÂN Tiếp độ, dẫn dắt người học. BNL q. 1 ghi: 此是大手宗師。不與你論玄論妙論機論境、一向以本分事接人。 Đây là thiền sư có thủ đoạn cao siêu, không bàn huyền diệu, không luận cơ cảnh, một bề dùng việc siêu thoát sinh tử để tiếp độ người.; đón người

Eng

  • Cihui to meet a person
  • Tần suất từ to meet a person

Đức

  • Handedict jmdn. abholen

other

  • Nguồn khác dẫn dắt người học
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 此是大手宗師。不與你論玄論妙論機論境、一向以本分事接人。 Đây là thiền sư có thủ đoạn cao siêu, không bàn huyền diệu, không luận cơ cảnh, một bề dùng việc siêu thoát sinh tử để tiếp độ người

Từ liên quan

Gần nghĩa

人丁 · 人世 · 人丛 · 人中 · 人为 · 人乘 · 人事 · 人人